Toán tử số học
1. Toán tử cơ bản
Phần tiêu đề “1. Toán tử cơ bản”let a = 10let b = 3
print(a + b) // 13 - Cộngprint(a - b) // 7 - Trừprint(a * b) // 30 - Nhânprint(a / b) // 3 - Chiaprint(a % b) // 1 - Chia lấy dư2. Toán tử gán phức hợp
Phần tiêu đề “2. Toán tử gán phức hợp”var x = 10
x += 5 // x = 15x -= 3 // x = 12x *= 2 // x = 24x /= 4 // x = 6x %= 4 // x = 23. Increment/Decrement
Phần tiêu đề “3. Increment/Decrement”Lưu ý: Swift đã loại bỏ ++ và -- !
var count = 5
// count++ // Error! Không còn hỗ trợ
// Dùng += và -= thay thếcount += 1 // count = 6count -= 1 // count = 54. Unary Operators
Phần tiêu đề “4. Unary Operators”let positive = +10let negative = -105. Toán tử so sánh
Phần tiêu đề “5. Toán tử so sánh”10 == 10 // true - Bằng10 != 5 // true - Khác10 > 5 // true - Lớn hơn10 < 5 // false - Nhỏ hơn10 >= 10 // true - Lớn hơn hoặc bằng10 <= 5 // false - Nhỏ hơn hoặc bằng6. Range Operators
Phần tiêu đề “6. Range Operators”// Closed range: 1 to 5for i in 1...5 { print(i) // 1, 2, 3, 4, 5}
// Half-open range: 1 to 4for i in 1..<5 { print(i) // 1, 2, 3, 4}
// One-sided rangelet numbers = [1, 2, 3, 4, 5]print(numbers[2...]) // [3, 4, 5]print(numbers[..<3]) // [1, 2, 3]7. Toán tử logic
Phần tiêu đề “7. Toán tử logic”let a = truelet b = false
print(a && b) // false - ANDprint(a || b) // true - ORprint(!a) // false - NOT8. Ternary Operator
Phần tiêu đề “8. Ternary Operator”let age = 20let status = age >= 18 ? "Adult" : "Minor"9. Nil-Coalescing Operator
Phần tiêu đề “9. Nil-Coalescing Operator”let name: String? = nillet displayName = name ?? "Guest"print(displayName) // Guest📝 Tóm tắt
Phần tiêu đề “📝 Tóm tắt”+,-,*,/,%- Toán tử số học+=,-=,*=,/=,%=- Gán phức hợp- Không có
++,--trong Swift ...- Closed range..<- Half-open range&&,||,!- Logic? :- Ternary??- Nil-coalescing