Đề số 28 - Ôn thi HSG Tin học THCS
BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI TIN HỌC THCS Bumbii Academy
ĐỀ SỐ 28
Thời gian làm bài: 150 phút
4 bài, tổng 20 điểm
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | File chương trình | File dữ liệu vào | File kết quả | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số đảo ngược | SONGUOC.* | SONGUOC.INP | SONGUOC.OUT | 4 |
| 2 | Độ mạnh của mật khẩu | MATKHAU.* | MATKHAU.INP | MATKHAU.OUT | 4 |
| 3 | Vùng phủ sóng | PHUSONG.* | PHUSONG.INP | PHUSONG.OUT | 6 |
| 4 | Chọn quà quanh bàn tròn | CHONQUA.* | CHONQUA.INP | CHONQUA.OUT | 6 |
Dấu * được thay bằng py hoặc cpp tùy theo ngôn ngữ lập trình sử dụng.
Bài 1. Số đảo ngược (4 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 1. Số đảo ngược (4 điểm)”Số đảo ngược của n là số nhận được khi viết các chữ số của n theo thứ tự ngược lại (bỏ các chữ số 0 ở đầu nếu có). Ví dụ số đảo ngược của 1230 là 321.
Yêu cầu: Cho số nguyên dương n, hãy tìm số đảo ngược r của n, cho biết n có phải số đối xứng (n = r) không, và tính n + r.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản SONGUOC.INP gồm một số nguyên dương n.
Kết quả: Ghi ra file văn bản SONGUOC.OUT gồm ba dòng: r; YES nếu n là số đối xứng, ngược lại
NO; n + r.
Ví dụ:
| SONGUOC.INP | SONGUOC.OUT |
|---|---|
1230 | 321NO1551 |
12321 | 12321YES24642 |
Ràng buộc: n ≤ 1018.
Bài 2. Độ mạnh của mật khẩu (4 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 2. Độ mạnh của mật khẩu (4 điểm)”Một hệ thống chấm điểm mật khẩu theo 6 tiêu chí, mỗi tiêu chí thỏa mãn được 1 điểm:
- Có ít nhất 8 kí tự.
- Có ít nhất một chữ cái in thường.
- Có ít nhất một chữ cái in hoa.
- Có ít nhất một chữ số.
- Có ít nhất một kí tự đặc biệt trong các kí tự
!@#$%^&*. - Không có 3 kí tự giống nhau đứng liền nhau.
Yêu cầu: Chấm điểm q mật khẩu và đếm số mật khẩu đạt đủ 6 điểm.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản MATKHAU.INP gồm:
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương q.
- q dòng tiếp theo, mỗi dòng là một mật khẩu (từ 1 đến 100 kí tự, không có dấu cách).
Kết quả: Ghi ra file văn bản MATKHAU.OUT gồm hai dòng: dòng thứ nhất ghi điểm của q mật khẩu;
dòng thứ hai ghi số mật khẩu đạt 6 điểm.
Ví dụ:
| MATKHAU.INP | MATKHAU.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
4abc123Hsg@2025TinaaaBBB111!!!P@ss | 3 6 5 41 | Mật khẩu thứ ba có 3 chữ a liền nhau nên không đạt tiêu chí 6. |
Ràng buộc: q ≤ 104.
Bài 3. Vùng phủ sóng (6 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 3. Vùng phủ sóng (6 điểm)”Dọc một tuyến đường có n trạm phát sóng. Trạm thứ i phủ sóng các điểm có tọa độ nguyên từ li đến ri (tính cả hai đầu).
Yêu cầu: Tìm số trạm lớn nhất cùng phủ sóng một điểm, và tọa độ nhỏ nhất của điểm đạt số trạm đó.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản PHUSONG.INP gồm:
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương n.
- n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên li, ri (0 ≤ li ≤ ri).
Kết quả: Ghi ra file văn bản PHUSONG.OUT hai số: số trạm lớn nhất và tọa độ điểm tìm được.
Ví dụ:
| PHUSONG.INP | PHUSONG.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
41 53 86 94 7 | 3 4 | Điểm 4 được trạm thứ nhất, thứ hai và thứ tư phủ sóng. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với n ≤ 1000, tọa độ không quá 1000.
- Có 60% số test với n ≤ 2 × 105, tọa độ không quá 109.
Bài 4. Chọn quà quanh bàn tròn (6 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 4. Chọn quà quanh bàn tròn (6 điểm)”Có n hộp quà đặt quanh một bàn tròn, hộp thứ i có giá trị ai; hộp thứ n đứng cạnh hộp thứ 1. Bạn được chọn một số hộp quà, nhưng không được chọn hai hộp đứng cạnh nhau.
Yêu cầu: Tìm tổng giá trị lớn nhất có thể chọn được.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản CHONQUA.INP gồm:
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương n.
- Dòng thứ hai chứa n số nguyên a1, a2, …, an (0 ≤ ai ≤ 109).
Kết quả: Ghi ra file văn bản CHONQUA.OUT một số nguyên là tổng giá trị lớn nhất.
Ví dụ:
| CHONQUA.INP | CHONQUA.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
55 3 1 7 6 | 12 | Chọn hộp 1 và hộp 4. Không chọn được cả hộp 1 và hộp 5 vì chúng đứng cạnh nhau. |
Ràng buộc:
- Có 30% số test với n ≤ 18.
- Có 70% số test với n ≤ 2 × 105.