HSG lớp 9 Hà Tĩnh 2025-2026
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
ĐỀ GÕ LẠI
(Đề thi có 03 trang, gồm 04 bài)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
Năm học 2025 - 2026
Môn thi: Tin học
Thời gian làm bài: 120 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Tiêu đề | Tên chương trình | Tệp dữ liệu | Tệp kết quả | Điểm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Bài 1 | Đếm cặp số | BAI1.* | BAI1.INP | BAI1.OUT | 4 |
| Bài 2 | Ước nguyên tố | BAI2.* | BAI2.INP | BAI2.OUT | 6 |
| Bài 3 | Giá trị lớn nhất | BAI3.* | BAI3.INP | BAI3.OUT | 6 |
| Bài 4 | Trung vị | BAI4.* | BAI4.INP | BAI4.OUT | 4 |
Dấu * được thay thế bởi cpp hoặc py của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là C++ hoặc Python.
Bài 1. Đếm cặp số
Phần tiêu đề “Bài 1. Đếm cặp số”Cho số nguyên dương k (1 ≤ k ≤ 10¹²).
Yêu cầu: Đếm số lượng các cặp số nguyên dương a, b thỏa mãn: a < b và a.b ≤ k.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI1.INP gồm một dòng duy nhất chứa số nguyên k.
Kết quả: Ghi ra tệp BAI1.OUT một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.
Ràng buộc:
- Có 80% số test ứng với 80% số điểm của bài thỏa mãn: k ≤ 10³.
- 20% số test còn lại ứng với 20% số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.
Ví dụ:
| BAI1.INP | BAI1.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
6 | 6 | Các cặp số thỏa mãn: (1,2), (1,3), (1,4), (1,5), (1,6), (2,3) |
Bài 2. Ước nguyên tố
Phần tiêu đề “Bài 2. Ước nguyên tố”Số tự nhiên m được gọi là ước nguyên tố của số nguyên dương n nếu n chia hết cho m và m là số nguyên tố.
Ví dụ: Số 12 có 2 ước nguyên tố là 2 và 3; số 30 có 3 ước nguyên tố là 2, 3 và 5.
Yêu cầu: Cho Q truy vấn, mỗi truy vấn gồm ba số nguyên a, b, k. Với mỗi truy vấn, hãy xác định số lượng các số nguyên x thỏa mãn: a ≤ x ≤ b và có số lượng ước nguyên tố không nhỏ hơn k.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI2.INP có cấu trúc:
- Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương Q là số lượng truy vấn (1 ≤ Q ≤ 10⁵).
- Q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa ba số nguyên a, b, k (1 ≤ a ≤ b ≤ 10⁶; 0 ≤ k ≤ 7).
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản BAI2.OUT gồm Q dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên duy nhất
là kết quả tương ứng với mỗi truy vấn.
Ràng buộc:
- Có 60% số test ứng với 60% số điểm của bài thỏa mãn: Q = 1; 1 ≤ a ≤ b ≤ 10³.
- Có 20% số test khác ứng với 20% số điểm của bài thỏa mãn: Q = 1; 10³ < a ≤ b ≤ 10⁶.
- 20% số test còn lại ứng với 20% số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.
Ví dụ:
| BAI2.INP | BAI2.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
125 30 2 | 3 | Từ 25 đến 30 có 3 số có từ 2 ước nguyên tố trở lên đó là 26, 28 và 30. Cụ thể: 26 có 2 ước nguyên tố là 2 và 13 28 có 2 ước nguyên tố là 2 và 7 30 có 3 ước nguyên tố là 2, 3 và 5 |
Bài 3. Giá trị lớn nhất
Phần tiêu đề “Bài 3. Giá trị lớn nhất”Cho dãy a gồm n số nguyên a₁, a₂, …, aₙ và ba số nguyên x, y, z.
Yêu cầu: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức x.aᵢ + y.aⱼ + z.aₖ (1 ≤ i < j < k ≤ n).
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI3.INP có cấu trúc:
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương n (3 ≤ n ≤ 10⁶).
- Dòng thứ hai chứa n số nguyên a₁, a₂, …, aₙ (|aᵢ| ≤ 10⁵; 1 ≤ i ≤ n).
- Dòng thứ ba chứa ba số nguyên x, y, z (|x|, |y|, |z| ≤ 10⁵).
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản BAI3.OUT một số nguyên duy nhất là giá trị lớn nhất tìm
được.
Ràng buộc:
- Có 40% số test ứng với 40% số điểm của bài thỏa mãn: n ≤ 10².
- Có 30% số test khác ứng với 30% số điểm của bài thỏa mãn: 10² < n ≤ 10⁶; x = y = z.
- 30% số test còn lại ứng với 30% số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.
Ví dụ:
| BAI3.INP | BAI3.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
51 3 2 4 53 8 2 | 51 | - Chọn ba số hạng a₂, a₄, a₅ - Giá trị của biểu thức là: x.a₂ + y.a₄ + z.a₅ = 3.3 + 8.4 + 2.5 = 51 (lớn nhất) |
Bài 4. Trung vị
Phần tiêu đề “Bài 4. Trung vị”Cho mảng a gồm n số nguyên dương a₁, a₂, …, aₙ và số nguyên dương M. Một đoạn con liên tiếp của mảng a là một dãy gồm các phần tử liên tiếp có dạng: aᵢ, aᵢ₊₁, …, aⱼ (1 ≤ i ≤ j ≤ n), độ dài là j − i + 1.
Trung vị của một đoạn con liên tiếp b có độ dài k được định nghĩa như sau:
- Sắp xếp các phần tử của b theo thứ tự không giảm.
- Khi đó:
- Nếu k lẻ: Trung vị là phần tử ở vị trí (k + 1)/2.
- Nếu k chẵn: Trung vị là phần tử ở vị trí k/2.
Yêu cầu: Hãy đếm số lượng đoạn con liên tiếp của mảng a có trung vị bằng M.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản BAI4.INP có cấu trúc:
- Dòng thứ nhất chứa hai số nguyên dương n, M (1 ≤ M < n ≤ 10⁶).
- Dòng thứ hai chứa n số nguyên dương a₁, a₂, …, aₙ (aᵢ ≤ 10⁶; 1 ≤ i ≤ n).
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản BAI4.OUT một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.
Ràng buộc:
- Có 40% số test ứng với 40% số điểm của bài thỏa mãn: n ≤ 10².
- Có 30% số test khác ứng với 30% số điểm của bài thỏa mãn: 10² < n ≤ 5.10³.
- 30% số test còn lại ứng với 30% số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.
Ví dụ:
| BAI4.INP | BAI4.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
5 22 1 3 4 5 | 3 | Các đoạn con liên tiếp có trung vị bằng 2 là:22 1 32 1 3 4 |
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.