HSG lớp 9 Đà Nẵng 2022-2023
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 MÔN TIN HỌC
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Năm học 2022 - 2023
TỔNG QUAN ĐỀ THI
4 bài: UTS, DKT, NTDX, TONGHV
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Tên file CT | File input | File output |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ước thực sự | UTS.* |
UTS.INP |
UTS.OUT |
| 2 | Đếm ký tự | DKT.* |
DKT.INP |
DKT.OUT |
| 3 | Số nguyên tố đối xứng | NTDX.* |
NTDX.INP |
NTDX.OUT |
| 4 | Tổng các hoán vị | TONGHV.* |
TONGHV.INP |
TONGHV.OUT |
Dấu * được thay thế bởi PAS, CPP hoặc PY tương ứng với ngôn ngữ lập trình sử dụng.
Bài 1. Ước thực sự lớn nhất
Phần tiêu đề “Bài 1. Ước thực sự lớn nhất”Số tự nhiên y được gọi là một ước thực sự của số tự nhiên x nếu x chia hết cho y và x > y.
Yêu cầu: Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương x (với x > 1), hãy tìm và in ra màn hình số y là ước thực sự lớn nhất của số x.
Input: Một số nguyên dương x.
Output: Ghi ra số nguyên y thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Giới hạn:
- Có 70% test tương ứng với x ≤ 10⁶.
- Có 20% test tương ứng với x ≤ 10⁸.
- Có 10% test tương ứng với x ≤ 10¹⁰.
Ví dụ:
| Input | Output |
|---|---|
10 |
5 |
Bài 2. Đếm kí tự
Phần tiêu đề “Bài 2. Đếm kí tự”Nhập từ bàn phím một xâu kí tự s.
Yêu cầu: Hãy đếm và in ra màn hình số lượng kí tự xuất hiện ít nhất 2 lần trong xâu kí tự s (có phân biệt chữ hoa và chữ thường).
Input: Xâu S có không quá 255 kí tự.
Output: Số lượng kí tự xuất hiện ít nhất 2 lần.
Ví dụ:
| Input | Output |
|---|---|
abcbMbdmccccd |
3 |
Bài 3. Số nguyên tố đối xứng
Phần tiêu đề “Bài 3. Số nguyên tố đối xứng”Một số được gọi là số nguyên tố đối xứng nếu nó là một số nguyên tố và khi đọc số này từ trái sang phải hay từ phải sang trái đều như nhau. Chẳng hạn số 131 là số nguyên tố đối xứng.
Yêu cầu: Cho trước một số nguyên dương x. Hãy tính xem có bao nhiêu số nguyên tố đối xứng lớn hơn 10 và bé hơn x.
Input: một số nguyên dương x.
Output: Ghi số nguyên m thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Giới hạn:
- Có 50% test tương ứng với x ≤ 10⁴.
- Có 30% test tương ứng với x ≤ 10⁶.
- Có 20% test tương ứng với x ≤ 10¹⁰.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
150 |
3 |
Có 3 số nguyên tố đối xứng lớn hơn 10 và bé hơn 150 là 131; 101 và 11. |
Bài 4. Tổng của các hoán vị
Phần tiêu đề “Bài 4. Tổng của các hoán vị”Cho trước một số tự nhiên x có n chữ số và không có 2 chữ số nào giống nhau. Người ta thay đổi trật tự các chữ số của số x cho nhau để được số tự nhiên mới cũng có n chữ số và mỗi số mới này được gọi là một hoán vị của số x.
Yêu cầu: Tính tổng của số x và tất cả các hoán vị của x.
Input: một số nguyên dương x.
Output: Ghi số nguyên m thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Giới hạn:
- Có 30% test tương ứng với x ≤ 10³.
- Có 20% test tương ứng với x ≤ 10⁵.
- Có 30% test tương ứng với x ≤ 10⁸.
- Có 20% test tương ứng với x ≤ 10¹⁰.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
123 |
1332 |
Tổng của số 123 và các hoán vị của nó là: 123 + 132 + 213 + 231 + 312 + 321 = 1332 |